Sản phẩm
Sản phẩm tiêu biểu
Rau rừng
Rau ngót rừng
Rau ngót rừng
Sản phẩm này hiện đã hết hàng.
Giao hàng trong thời gian:
Chất lượng: Tất cả các loại rau xanh-rau rừng do Sannamfood sản xuất đều đảm bảo thoả mãn các tiêu chí rau sạch tự nhiên & rau an toàn 100% theo quy trình tự động & khép kín từ trồng trọt, thu hái, đóng gói, tới giao hàng trực tiếp từ trang trại tới tận nhà khách hàng bằng xe chuyên dùng, không qua bất kỳ trung gian nào.
Cách bảo quản: Để nguyên túi trong ngăn mát tủ lạnh, dùng trong vòng 5-7 ngày. Trước khi chế biến rửa bằng nước sạch.
Cách dùng: Luộc, nấu với mì hoặc nấu với canh thịt, cá... Ăn rau ngót thường xuyên sẽ tốt cho sức khoẻ.
Thành phần dinh dưỡng: Được xếp vào một trong những loại rau rừng tự nhiên có hàm lượng dinh dưỡng rất cao, cùng họ tên khoa học với rau Sắng Chùa Hương, có các chất axit amin trong rau Sắng nhưng lượng Vitamin C thì xếp vào hàng cao nhất trong tất cả các loại rau.
Kết quả kiểm nghiệm tại Viện Dinh Dưỡng, Bộ Y Tế:
|
TT |
Chỉ tiêu/Đơn vị |
Phương pháp |
Kết quả |
Rau Sắng |
|
1 |
Hàm lượng nước (g%) |
TCVN 5261-1991 |
81,1 |
82,4 |
|
2 |
Hàm lượng Protein (g%) |
NMKL.N06 |
7,3 |
6,5 |
|
3 |
Hàm lượng Lipit (g%) |
KNLTTP-NXBYH 1975 |
1,4 |
|
|
4 |
Hàm lượng Gluxit (g%) |
TCVN 4594-1988 |
5,2 |
5,5 |
|
5 |
Hàm lượng Tro (g%) |
TCVN 5230-1990 |
2,51 |
2,2 |
|
6 |
Hàm lượng Cellulose (g%) |
KNLTTP-NXBYH 1975 |
2,46 |
3,4 |
|
7 |
Hàm lượng Canxi (mg%) |
AOAC-1997 |
161 |
110 |
|
8 |
Hàm lượng Photpho (mg%) |
KNLTTP-NXBYH 1975 |
51,9 |
80 |
|
9 |
Hàm lượng Sắt (mg%) |
AOAC-2000 |
6,2 |
- |
|
10 |
Hàm lượng Beta-Caroten (µg%) |
Viện Dinh Dưỡng |
6949 |
- |
|
11 |
Hàm lượng Vitamin B1 (mg%) |
Viện Dinh Dưỡng |
0,04 |
- |
|
12 |
Hàm lượng Vitamin C (mg%) |
TCVN 5246-1990 |
117,3 |
11 |
|
13 |
Độc chất |
|
Không phát hiện |
|
Nhận xét của khách hàng:
Sản phẩm đã xem
- Rau tập tàng (Danh mục: Rau rừng)
- Rau lang đồi (Danh mục: Rau rừng)
- Rau đay đồi (Danh mục: Rau rừng)
- Mướp rừng (Danh mục: Rau rừng)






