Thông tin sản phẩm
Chất lượng: Tất cả các loại Rau Xanh-Rau Rừng do Sannamfood sản xuất đều đảm bảo thoả mãn các tiêu chí rau sạch tự nhiên & rau an toàn 100% theo quy trình tự động & khép kín từ trồng trọt, thu hái, đóng gói, tới giao hàng trực tiếp từ trang trại tới tận nhà khách hàng bằng xe chuyên dùng, không qua bất kỳ trung gian nào.
Cách bảo quản: Để nguyên túi trong ngăn mát tủ lạnh, dùng trong vòng 5-7 ngày. Trước khi chế biến rửa bằng nước sạch.
Cách dùng: Có thể chế biến theo nhiều cách, luộc, hấp, hoặc xào.
Thành phần dinh dưỡng: Được xếp vào một trong những loại rau rừng có hàm lượng dinh dưỡng cao nhất, bao gồm các chất: Vitamin B1, B2, vitamin C, Protein, Lipid, Glucid, Sắt, Canxi, Lysine, Isoleucine...
Kết quả kiểm nghiệm tại Viện Dinh Dưỡng, Bộ Y Tế:
|
TT |
Chỉ tiêu/Đơn vị |
Phương pháp |
Kết quả |
|
1 |
Hàm lượng nước (g%) |
KNLTTP - 75 |
79.98 |
|
2 |
Hàm lượng Protein (g%) |
NMKL N0 6 |
7,66 |
|
3 |
Hàm lượng Gluxit (g%) |
KNLTTP-75 |
3,9 |
|
4 |
Hàm lượng Lipit (g%) |
KNLTTP-75 |
0,42 |
|
5 |
Hàm lượng Tro (g%) |
KNLTTP-75 |
1,48 |
|
6 |
Hàm lượng Xơ (g%) |
TCVN 5103 - 1990 |
1,65 |
|
7 |
Năng lượng (Kcal%) |
KNLTTP-75 |
50,02 |
|
8 |
Hàm lượng Canxi (g%) |
ASS(H/QT/19.93) |
141,3 |
|
9 |
Hàm lượng Sắt (g%) |
ASS(H/QT/19.57) |
2,34 |
|
10 |
Hàm lượng Photpho (mg%) |
UV-VIS(H/QT/19.97) |
46,4 |
|
11 |
Hàm lượng β-caroten (mg%) |
HPLC(H/QT/19.13.02) |
2,04 |
|
12 |
Độc chất ( Định tính) |
GCMS(H/QT/19.69) |
Không |
|
13 |
Hàm lượng Vitamin B1 (mg%) |
HPLC(H/QT/19.101) |
0,02 |
|
14 |
Hàm lượng Vitamin B2 (mg%) |
HPLC(H/QT/19.101) |
0,04 |
|
15 |
Hàm lượng Vitamin C (mg%) |
HPLC(H/QT/19.104) |
11,1 |
|
16 |
Hàm lượng Aspartic acid (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
260,8 |
|
17 |
Hàm lượng Serine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
212,2 |
|
18 |
Hàm lượng Glutamic acid (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
247,6 |
|
19 |
Hàm lượng Glycine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
414,1 |
|
20 |
Hàm lượng Histidine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
244,4 |
|
21 |
Hàm lượng Arginne (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
486,5 |
|
22 |
Hàm lượng Threonine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
369,5 |
|
23 |
Hàm lượng Alanine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
162,2 |
|
24 |
Hàm lượng Proline (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
134,0 |
|
25 |
Hàm lượng Cystein (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
85,7 |
|
26 |
Hàm lượng Tyrosine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
284,9 |
|
27 |
Hàm lượng Valine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
245,4 |
|
28 |
Hàm lượng Methionine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
92,2 |
|
29 |
Hàm lượng Lysine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
2394,2 |
|
30 |
Hàm lượng Isoleucine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
381,8 |
|
31 |
Hàm lượng Leucine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
332,6 |
|
32 |
Hàm lượng Phenylalanine (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
507,4 |
|
33 |
Hàm lượng Amoniac (NH3) (mg%) |
HPLC (H/QT/19.46) |
69,6 |










