Thông tin sản phẩm
Chất lượng: Tất cả các loại rau xanh-rau rừng do Sannamfood sản xuất đều đảm bảo thoả mãn các tiêu chí rau sạch tự nhiên & rau an toàn 100% theo quy trình tự động & khép kín từ trồng trọt, thu hái, đóng gói, tới giao hàng trực tiếp từ trang trại tới tận nhà khách hàng bằng xe chuyên dùng, không qua bất kỳ trung gian nào.
Cách bảo quản: Để nguyên túi trong ngăn mát tủ lạnh, dùng trong vòng 5-7 ngày. Trước khi chế biến rửa bằng nước sạch.
Cách dùng: Luộc hay nấu canh, hay ăn với lẩu...
Thành phần dinh dưỡng: Theo sách của GS.TS Đỗ Tất Lợi thì rau này thuộc họ mũi mác, có vị hơi đắng như rau diếp, có tác dụng như một vị thuốc nam hỗ trợ việc chữa bệnh ăn uống kém tiêu, đau dạ dày...
Kết quả kiểm nghiệm tại Viện Dinh Dưỡng, Bộ Y Tế:
|
TT |
Chỉ tiêu/ Đơn vị |
Phương pháp |
Kết quả |
|
1 |
Hàm lượng nước (g%) |
KNLTTP - 75 |
88,5 |
|
2 |
Hàm lượng Protein (g%) |
NMKL M0 6 |
3,57 |
|
3 |
Hàm lượng Gluxit (g%) |
KNLTTP - 75 |
2,45 |
|
4 |
Hàm lượng Lipit (g%) |
KNLTTP - 75 |
Không phát hiện |
|
5 |
Hàm lượng Tro (g%) |
KNLTTP 75 |
2,1 |
|
6 |
Hàm lượng xơ (g%) |
TCVN 5103 - 1990 |
1,3 |
|
8 |
Năng lượng (Kcal%) |
KNLTTP 75 |
333,9 |
|
9 |
Hàm lượng Canxi (mg%) |
AAS (H/QT/19.93) |
103,2 |
|
10 |
Hàm lượng Sắt (mg%) |
AAS (H/QT/19.57) |
163,2 |
|
11 |
Hàm lượng Photpho(mg%) |
UV-VIS (H/QT/19.97) |
Không phát hiện |
|
12 |
Hàm lượng β–caroten (mg%) |
HPLC(H/QT/19.13.02) |
1,5 |
|
13 |
Hàm lượng Vitamin B1 (mg%) |
HPLC(H/QT/19.101) |
0,12 |
|
14 |
Hàm lượng Vitamin B2 (mg%) |
HPLC(H/QT/19.101) |
0,08 |
|
15 |
Hàm lượng Vitamin C (mg%) |
HPLC(H/QT/19.104) |
2,35 |










